Nhà thương tiếng Đức là gì?
"nhà thương" trong tiếng Đức là das Krankenhaus (danh từ), das Spital (danh từ).
das Krankenhaus Danh từ · giống trung
/ˈkʁaŋkn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương, y viện.
Xem đầy đủ từ "Krankenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Spital Danh từ · giống trung
/ʃpiˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương, y viện.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thương tiếng Đức là gì?
"nhà thương" trong tiếng Đức là das Krankenhaus (danh từ), das Spital (danh từ).