TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhẹ nhàng tiếng Đức là gì?

"nhẹ nhàng" trong tiếng Đức là leicht (tính từ), sanft (tính từ), sanftmütig (tính từ).

leicht Tính từ

/laɪ̯çt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "leicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

sanft Tính từ

/zanft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "sanft": der/die/das, biến cách, cách chia →

sanftmütig Tính từ

/ˈzanftˌmyːtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "sanftmütig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhẹ nhàng tiếng Đức là gì?

"nhẹ nhàng" trong tiếng Đức là leicht (tính từ), sanft (tính từ), sanftmütig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.