TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sanft

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zanft/ giọng máy của trình duyệt

sanft nghĩa là nhẹ nhàng, nhẹ.

Nghĩa của sanft

Tính từ

  1. Nhẹ nhàng.
  2. Nhẹ.

So sánh của sanft

So sánh hơnsanfter
So sánh nhấtam sanftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gentle

Câu hỏi thường gặp

sanft nghĩa là gì?

sanft (tính từ) nghĩa là nhẹ nhàng, nhẹ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.