Nhật thực tiếng Đức là gì?
"nhật thực" trong tiếng Đức là die Sonnenfinsternis (danh từ).
die Sonnenfinsternis Danh từ · giống cái
/ˈzɔnənˌfɪnstɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật thực.
- Habt ihr die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
- Haben Sie die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
Xem đầy đủ từ "Sonnenfinsternis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhật thực tiếng Đức là gì?
"nhật thực" trong tiếng Đức là die Sonnenfinsternis (danh từ).