TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhật thực tiếng Đức là gì?

"nhật thực" trong tiếng Đức là die Sonnenfinsternis (danh từ).

die Sonnenfinsternis Danh từ · giống cái

/ˈzɔnənˌfɪnstɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật thực.

  • Habt ihr die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
  • Haben Sie die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?

Xem đầy đủ từ "Sonnenfinsternis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhật thực tiếng Đức là gì?

"nhật thực" trong tiếng Đức là die Sonnenfinsternis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.