die Sonnenfinsternis
số nhiều: die Sonnenfinsternisse · sinh cách: der Sonnenfinsternis
die Sonnenfinsternis nghĩa là nhật thực, thiên thực.
Nghĩa của Sonnenfinsternis
Danh từ · giống cái
- Nhật thực.
- Thiên thực.
Biến cách của Sonnenfinsternis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sonnenfinsternis | die Sonnenfinsternisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sonnenfinsternis | der Sonnenfinsternisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sonnenfinsternis | den Sonnenfinsternissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sonnenfinsternis | die Sonnenfinsternisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Sonnenfinsternis
Câu ví dụ với Sonnenfinsternis
- Hast du die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552756
- Haben Sie die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552769
- Habt ihr die Sonnenfinsternis gestern gesehen? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solar eclipse
Câu hỏi thường gặp
Sonnenfinsternis nghĩa là gì?
Sonnenfinsternis (danh từ) nghĩa là nhật thực, thiên thực.
Sonnenfinsternis là der, die hay das?
Sonnenfinsternis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnenfinsternis); số nhiều: die Sonnenfinsternisse.