die Mondfinsternis
số nhiều: die Mondfinsternisse · sinh cách: der Mondfinsternis
die Mondfinsternis nghĩa là nguyệt thực, thiên thực.
Nghĩa của Mondfinsternis
Danh từ · giống cái
- Nguyệt thực.
- Thiên thực.
Biến cách của Mondfinsternis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mondfinsternis | die Mondfinsternisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mondfinsternis | der Mondfinsternisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mondfinsternis | den Mondfinsternissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mondfinsternis | die Mondfinsternisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mondfinsternis
Câu ví dụ với Mondfinsternis
- Hast du die Mondfinsternis gestern gesehen? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552765
- Haben Sie die Mondfinsternis gestern gesehen? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552766
- Habt ihr die Mondfinsternis gestern gesehen? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3552767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lunar eclipse
Câu hỏi thường gặp
Mondfinsternis nghĩa là gì?
Mondfinsternis (danh từ) nghĩa là nguyệt thực, thiên thực.
Mondfinsternis là der, die hay das?
Mondfinsternis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mondfinsternis); số nhiều: die Mondfinsternisse.