TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhật ký tiếng Đức là gì?

"nhật ký" trong tiếng Đức là das Tagebuch (danh từ).

das Tagebuch Danh từ · giống trung

[ˈtaːɡəˌbuːχ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật ký, sổ nhật ký, nhật kí.

Xem đầy đủ từ "Tagebuch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhật ký tiếng Đức là gì?

"nhật ký" trong tiếng Đức là das Tagebuch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.