Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 26
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 26/45
- nỗi đau khổ
- nội bào
- nội các
- nội dung
- nội thành
- nội thất
- nội tiết
- nội tiết tố
- nội địa
- nội động từ
- nộp
- nở
- nợ
- nụ hôn
- nứng
- nửa
- nửa đêm
- nữ
- nữ cảnh sát
- nữ diễn viên
- nữ hoàng
- nữ sinh
- nữ thần
- nữ trang
- nữ tu
- nữ tính
- nữu ước
- nực cười
- oa
- oa-sinh-tơn
- oanh
- oanh tạc cơ
- oi
- ong
- ong bắp cày
- ong chúa
- oxit
- oát
- oóc-gan
- oải hương
- oẳn tù tì
- pa-lét-xtin
- pa lăng
- pa-pua niu ghi-nê
- palađi
- patriciô
- pha
- pha lê
- pha-ra-ông
- phanh
- phanxicô
- phao
- phao-lô
- phaolô
- phau
- phi
- phi châu
- phi công
- phi cơ
- phi cảng
- phi hành gia
- phi hư cấu
- phi kim
- phi luật tân
- phi-líp-pin
- phi lợi nhuận
- phi mĩ hoá
- phi quốc xã hoá
- phi thuyền
- phi thường
- phi toàn cầu hoá
- phi trường
- phim
- phim chiến tranh
- phim câm
- phim tài liệu
- phiên bản
- phiên dịch
- phiêu lưu
- phiến
- phiếu bầu
- phiền
- pho mát
- phong
- phong bì
- phong cách
- phong cảnh
- phong cấp
- phong lan
- phong lưu
- phong sát
- phong thánh
- phong thấp
- phong thần
- phong trào
- phong tỏa
- phong tục
- phoóc-măng
- phung phí
- phà
- phàm ăn
- phàn nàn
- phá
- phá bằng thuốc nổ
- phá hoại
- phá huỷ
- phá hỏng
- phá rừng
- phá sản
- phác hoạ
- phác thảo
- phái viên
- phán quyết
- phán xét
- pháo
- pháo binh
- pháo bông
- pháo hoa
- pháo tay
- pháo đài
- pháp
- pháp luật
- phát biểu
- phát bắn
- phát hiện
- phát hiện ra
- phát kiến
- phát minh
- phát ngôn viên
- phát sóng
- phát súng
- phát thanh
- phát triển
- phát trúng
- phát xít
- phát âm
- phân
- phân biệt
- phân chuồng
- phân huỷ
- phân khối
- phân loại
- phân loại học
- phân phát
- phân số
- phân tâm học
- phân tích
- phân từ
- phân tử
- phân xử
- phây
- phây-búc
- phép chia
- phép cộng
- phép lạ
- phép mầu
- phép nhân
- phép thuật
- phép trừ
- phê
- phê duyệt
- phí
- phía bắc
- phía dưới
- phía nam
- phía trên
- phía trước
- phía tây
- phích
- phím
- phím xóa
- phò
- phòng
- phòng bị
- phòng giam
- phòng học
- phòng khách
- phòng khám
- phòng khám bệnh
- phòng ngủ
- phòng thu
- phòng thí nghiệm
- phòng tắm
- phòng tắm hơi
- phòng vé
- phó chủ tịch
- phó mát
- phó thủ
- phó tế
- phó đô đốc
- phóng tinh
- phóng viên
- phóng xạ
- phóng đại
- phô bày
- phô mai
- phôi
- phôi thai
- phôn
- phông