Pha tiếng Đức là gì?
"pha" trong tiếng Đức là mischen (động từ), mixen (động từ), vermengen (động từ).
mischen Động từ
/ˈmɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
Xem đầy đủ từ "mischen": der/die/das, biến cách, cách chia →
mixen Động từ
/ˈmɪksən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
vermengen Động từ
/fɛʁˈmɛŋən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
Xem đầy đủ từ "vermengen": der/die/das, biến cách, cách chia →
vermischen Động từ
[fɛɐ̯ˈmɪʃn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha.
Xem đầy đủ từ "vermischen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Scheinwerfer Danh từ · giống đực
/ˈʃaɪ̯nˌvɛʁfɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn pha, pha, pha xe, đèn.
Xem đầy đủ từ "Scheinwerfer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pha tiếng Đức là gì?
"pha" trong tiếng Đức là mischen (động từ), mixen (động từ), vermengen (động từ).