TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermengen

/fɛʁˈmɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

vermengen nghĩa là pha.

Nghĩa của vermengen

Động từ

  1. Pha.

Chia động từ vermengen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermengtPhân từ I: vermengend

Hiện tại Präsens

  • ich vermenge
  • du vermengst
  • er/sie/es vermengt
  • wir vermengen
  • ihr vermengt
  • sie/Sie vermengen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermengte
  • du vermengtest
  • er/sie/es vermengte
  • wir vermengten
  • ihr vermengtet
  • sie/Sie vermengten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermengt
  • du hast vermengt
  • er/sie/es hat vermengt
  • wir haben vermengt
  • ihr habt vermengt
  • sie/Sie haben vermengt

Tương lai Futur I

  • ich werde vermengen
  • du wirst vermengen
  • er/sie/es wird vermengen
  • wir werden vermengen
  • ihr werdet vermengen
  • sie/Sie werden vermengen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermenge
  • du vermengest
  • er/sie/es vermenge
  • wir vermengen
  • ihr vermenget
  • sie/Sie vermengen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vermeng! (du)
  • vermengt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vermengen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix (stir two or more substances together)

Câu hỏi thường gặp

vermengen nghĩa là gì?

vermengen (động từ) nghĩa là pha.

Chia động từ vermengen ở thì hiện tại thế nào?

ich vermenge, du vermengst, er/sie/es vermengt, wir vermengen, ihr vermengt, sie/Sie vermengen. Phân từ II: vermengt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.