mixen
/ˈmɪksən/ giọng máy của trình duyệt
mixen nghĩa là pha.
Nghĩa của mixen
Động từ
- Pha.
Chia động từ mixen
Hiện tại Präsens
- ich mixe
- du mixt
- er/sie/es mixt
- wir mixen
- ihr mixt
- sie/Sie mixen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mixte
- du mixtest
- er/sie/es mixte
- wir mixten
- ihr mixtet
- sie/Sie mixten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemixt
- du hast gemixt
- er/sie/es hat gemixt
- wir haben gemixt
- ihr habt gemixt
- sie/Sie haben gemixt
Tương lai Futur I
- ich werde mixen
- du wirst mixen
- er/sie/es wird mixen
- wir werden mixen
- ihr werdet mixen
- sie/Sie werden mixen
Giả định I Konjunktiv I
- ich mixe
- du mixest
- er/sie/es mixe
- wir mixen
- ihr mixet
- sie/Sie mixen
Mệnh lệnh Imperativ
- mix! (du)
- mixt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mixen
Đồng nghĩa
Họ từ của mixen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mix (cause two or more substances to become combined or united); to mix (combine several tracks; produce a finished version)
Câu hỏi thường gặp
mixen nghĩa là gì?
mixen (động từ) nghĩa là pha.
Chia động từ mixen ở thì hiện tại thế nào?
ich mixe, du mixt, er/sie/es mixt, wir mixen, ihr mixt, sie/Sie mixen. Phân từ II: gemixt.