TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phó chủ tịch tiếng Đức là gì?

"phó chủ tịch" trong tiếng Đức là der Vizepräsident (danh từ).

der Vizepräsident Danh từ · giống đực

/ˈfiːt͡səpʁɛ(ː)ziˌdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phó chủ tịch, phó tổng thống.

Xem đầy đủ từ "Vizepräsident": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phó chủ tịch tiếng Đức là gì?

"phó chủ tịch" trong tiếng Đức là der Vizepräsident (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.