TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pho mát tiếng Đức là gì?

"pho mát" trong tiếng Đức là der Käse (danh từ), der Kas (danh từ).

der Käse Danh từ · giống đực

/ˈkɛːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.

Xem đầy đủ từ "Käse": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kas Danh từ · giống đực

/kaːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.

Xem đầy đủ từ "Kas": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pho mát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Pho mát tiếng Đức là gì?

"pho mát" trong tiếng Đức là der Käse (danh từ), der Kas (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.