der Kas
danh từ giống đực
/kaːs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kases
der Kas nghĩa là pho mát, phó mát.
Nghĩa của Kas
Danh từ · giống đực
- Áo Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
Biến cách của Kas (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kases |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kas
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
Câu hỏi thường gặp
Kas nghĩa là gì?
Kas (danh từ) nghĩa là pho mát, phó mát.
Kas là der, die hay das?
Kas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kas).