TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nội động từ tiếng Đức là gì?

"nội động từ" trong tiếng Đức là das intransitives Verb (danh từ).

das intransitives Verb Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.

Xem đầy đủ từ "intransitives Verb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nội động từ tiếng Đức là gì?

"nội động từ" trong tiếng Đức là das intransitives Verb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.