Phôi tiếng Đức là gì?
"phôi" trong tiếng Đức là der/das Embryo (danh từ).
der/das Embryo Danh từ · giống đực hoặc trung
/ˈɛmbʁio/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phôi, phôi thai.
- Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Câu hỏi thường gặp
Phôi tiếng Đức là gì?
"phôi" trong tiếng Đức là der/das Embryo (danh từ).