TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phía nam tiếng Đức là gì?

"phía nam" trong tiếng Đức là der Süden (danh từ).

der Süden Danh từ · giống đực

/ˈzyːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía nam, hướng nam, nam.

  • Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam.
  • Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam.

Xem đầy đủ từ "Süden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phía nam tiếng Đức là gì?

"phía nam" trong tiếng Đức là der Süden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.