TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân loại tiếng Đức là gì?

"phân loại" trong tiếng Đức là einordnen (động từ), einstufen (động từ), klassifizieren (động từ).

einordnen Động từ

[ʔaɪ̯nˌɔʁdnən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "einordnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

einstufen Động từ

[ˈaɪ̯nʃtuːfən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "einstufen": der/die/das, biến cách, cách chia →

klassifizieren Động từ

/klasifiˈtsiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "klassifizieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

unterteilen Động từ

/ˌʊntɐˈtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "unterteilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân loại tiếng Đức là gì?

"phân loại" trong tiếng Đức là einordnen (động từ), einstufen (động từ), klassifizieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.