TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nữu ước tiếng Đức là gì?

"nữu ước" trong tiếng Đức là Neuyork (danh từ riêng), New York (danh từ riêng).

Neuyork Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Niu oóc, nữu ước.

Xem đầy đủ từ "Neuyork": der/die/das, biến cách, cách chia →

New York Danh từ riêng

/n(j)uˈjɔrk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Niu oóc, nữu ước.

Xem đầy đủ từ "New York": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nữu ước tiếng Đức là gì?

"nữu ước" trong tiếng Đức là Neuyork (danh từ riêng), New York (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.