TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phi toàn cầu hoá tiếng Đức là gì?

"phi toàn cầu hoá" trong tiếng Đức là die Deglobalisierung (danh từ).

die Deglobalisierung Danh từ · giống cái

/deɡlobaliˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi toàn cầu hoá.

Xem đầy đủ từ "Deglobalisierung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phi toàn cầu hoá tiếng Đức là gì?

"phi toàn cầu hoá" trong tiếng Đức là die Deglobalisierung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.