TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Deglobalisierung

danh từ giống cái
/deɡlobaliˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Deglobalisierungen · sinh cách: der Deglobalisierung

die Deglobalisierung nghĩa là phi toàn cầu hoá.

Nghĩa của Deglobalisierung

Danh từ · giống cái

  1. Phi toàn cầu hoá.

Biến cách của Deglobalisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Deglobalisierungdie Deglobalisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Deglobalisierungder Deglobalisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Deglobalisierungden Deglobalisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Deglobalisierungdie Deglobalisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deglobalization

Câu hỏi thường gặp

Deglobalisierung nghĩa là gì?

Deglobalisierung (danh từ) nghĩa là phi toàn cầu hoá.

Deglobalisierung là der, die hay das?

Deglobalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deglobalisierung); số nhiều: die Deglobalisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.