Phi trường tiếng Đức là gì?
"phi trường" trong tiếng Đức là der Flughafen (danh từ), der Flugplatz (danh từ).
der Flughafen Danh từ · giống đực
/ˈfluːkˌhaːfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Xem đầy đủ từ "Flughafen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Flugplatz Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Xem đầy đủ từ "Flugplatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phi trường tiếng Đức là gì?
"phi trường" trong tiếng Đức là der Flughafen (danh từ), der Flugplatz (danh từ).