TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phát thanh tiếng Đức là gì?

"phát thanh" trong tiếng Đức là senden (động từ), übertragen (động từ), ausstrahlen (động từ).

senden Động từ

/ˈzɛndən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Xem đầy đủ từ "senden": der/die/das, biến cách, cách chia →

übertragen Động từ

/ˌyːbərˈtraːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Xem đầy đủ từ "übertragen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausstrahlen Động từ

/ˈaʊ̯sˌʃtʁaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Xem đầy đủ từ "ausstrahlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phát thanh tiếng Đức là gì?

"phát thanh" trong tiếng Đức là senden (động từ), übertragen (động từ), ausstrahlen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.