TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausstrahlen

/ˈaʊ̯sˌʃtʁaːlən/ giọng máy của trình duyệt

ausstrahlen nghĩa là phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Nghĩa của ausstrahlen

Động từ

  1. Phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Chia động từ ausstrahlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgestrahltPhân từ I: ausstrahlend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich strahle aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich strahle aus
  • du strahlst aus
  • er/sie/es strahlt aus
  • wir strahlen aus
  • ihr strahlt aus
  • sie/Sie strahlen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich strahlte aus
  • du strahltest aus
  • er/sie/es strahlte aus
  • wir strahlten aus
  • ihr strahltet aus
  • sie/Sie strahlten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgestrahlt
  • du hast ausgestrahlt
  • er/sie/es hat ausgestrahlt
  • wir haben ausgestrahlt
  • ihr habt ausgestrahlt
  • sie/Sie haben ausgestrahlt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausstrahlen
  • du wirst ausstrahlen
  • er/sie/es wird ausstrahlen
  • wir werden ausstrahlen
  • ihr werdet ausstrahlen
  • sie/Sie werden ausstrahlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich strahle aus
  • du strahlest aus
  • er/sie/es strahle aus
  • wir strahlen aus
  • ihr strahlet aus
  • sie/Sie strahlen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • strahl aus! (du)
  • strahlt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausstrahlen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to emanate (to come from a source); to air; broadcast; to floodlight

Câu hỏi thường gặp

ausstrahlen nghĩa là gì?

ausstrahlen (động từ) nghĩa là phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Chia động từ ausstrahlen ở thì hiện tại thế nào?

ich strahle aus, du strahlst aus, er/sie/es strahlt aus, wir strahlen aus, ihr strahlt aus, sie/Sie strahlen aus. Phân từ II: ausgestrahlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.