TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phát kiến tiếng Đức là gì?

"phát kiến" trong tiếng Đức là entdecken (động từ).

entdecken Động từ

/ɛntˈdɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát hiện, phát kiến.

Xem đầy đủ từ "entdecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phát kiến tiếng Đức là gì?

"phát kiến" trong tiếng Đức là entdecken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.