TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phò tiếng Đức là gì?

"phò" trong tiếng Đức là die Hure (danh từ).

die Hure Danh từ · giống cái

/ˈhuːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phò.

  • Verfickte Hure. Đồ con phò.

Xem đầy đủ từ "Hure": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phò tiếng Đức là gì?

"phò" trong tiếng Đức là die Hure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.