TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nội bào tiếng Đức là gì?

"nội bào" trong tiếng Đức là intrazellulär (tính từ).

intrazellulär Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội bào.

Xem đầy đủ từ "intrazellulär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nội bào tiếng Đức là gì?

"nội bào" trong tiếng Đức là intrazellulär (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.