Phô mai tiếng Đức là gì?
"phô mai" trong tiếng Đức là der Käse (danh từ), der Kas (danh từ).
der Käse Danh từ · giống đực
/ˈkɛːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
- Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
- Wer hat den ganzen Käse gegessen? Ai đã ăn hết phô mai thế?
der Kas Danh từ · giống đực
/kaːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pho mát, phó mát, phô mai, phô ma.
Câu hỏi thường gặp
Phô mai tiếng Đức là gì?
"phô mai" trong tiếng Đức là der Käse (danh từ), der Kas (danh từ).