Phép trừ tiếng Đức là gì?
"phép trừ" trong tiếng Đức là der Abzug (danh từ), die Abziehung (danh từ), die Subtraktion (danh từ).
der Abzug Danh từ · giống đực
/ˈapˌt͡suːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép trừ.
die Abziehung Danh từ · giống cái
/ˈaptsiːʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép trừ.
Xem đầy đủ từ "Abziehung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Subtraktion Danh từ · giống cái
/zʊptʁakˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép trừ.
Xem đầy đủ từ "Subtraktion": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phép trừ tiếng Đức là gì?
"phép trừ" trong tiếng Đức là der Abzug (danh từ), die Abziehung (danh từ), die Subtraktion (danh từ).