TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phó tế tiếng Đức là gì?

"phó tế" trong tiếng Đức là der Diakon (danh từ).

der Diakon Danh từ · giống đực

/diaˈkoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phó tế, chấp sự.

Xem đầy đủ từ "Diakon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phó tế tiếng Đức là gì?

"phó tế" trong tiếng Đức là der Diakon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.