TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phích tiếng Đức là gì?

"phích" trong tiếng Đức là der Stecker (danh từ), die Thermoskanne (danh từ).

der Stecker Danh từ · giống đực

/ˈʃtɛkəʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phích, đầu cắm, đầu cắm điện.

Xem đầy đủ từ "Stecker": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Thermoskanne Danh từ · giống cái

[ˈtɛʁmɔsˌkanə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phích, bình thuỷ, phích nước.

Xem đầy đủ từ "Thermoskanne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phích tiếng Đức là gì?

"phích" trong tiếng Đức là der Stecker (danh từ), die Thermoskanne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.