TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phát trúng tiếng Đức là gì?

"phát trúng" trong tiếng Đức là der Treffer (danh từ).

der Treffer Danh từ · giống đực

/ˈtʁɛˑfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát trúng.

Xem đầy đủ từ "Treffer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phát trúng tiếng Đức là gì?

"phát trúng" trong tiếng Đức là der Treffer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.