TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nửa đêm tiếng Đức là gì?

"nửa đêm" trong tiếng Đức là die Mitternacht (danh từ).

die Mitternacht Danh từ · giống cái

/ˈmɪtɐnaχt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nửa đêm.

  • Es ist fast Mitternacht. Giờ là gần nửa đêm.
  • Tom ging um Mitternacht. Tom rời đi sau nửa đêm.

Xem đầy đủ từ "Mitternacht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nửa đêm tiếng Đức là gì?

"nửa đêm" trong tiếng Đức là die Mitternacht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.