TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phim chiến tranh tiếng Đức là gì?

"phim chiến tranh" trong tiếng Đức là der Kriegsfilm (danh từ).

der Kriegsfilm Danh từ · giống đực

/ˈkʁiːksˌfɪlm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phim chiến tranh.

Xem đầy đủ từ "Kriegsfilm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phim chiến tranh tiếng Đức là gì?

"phim chiến tranh" trong tiếng Đức là der Kriegsfilm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.