TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kriegsfilm

danh từ giống đực
/ˈkʁiːksˌfɪlm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kriegsfilme · sinh cách: des Kriegsfilmes

der Kriegsfilm nghĩa là phim chiến tranh.

Nghĩa của Kriegsfilm

Danh từ · giống đực

  1. Phim chiến tranh.

Biến cách của Kriegsfilm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kriegsfilmdie Kriegsfilme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kriegsfilmesder Kriegsfilme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kriegsfilmden Kriegsfilmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kriegsfilmdie Kriegsfilme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war film

Câu hỏi thường gặp

Kriegsfilm nghĩa là gì?

Kriegsfilm (danh từ) nghĩa là phim chiến tranh.

Kriegsfilm là der, die hay das?

Kriegsfilm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kriegsfilm); số nhiều: die Kriegsfilme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.