TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân huỷ tiếng Đức là gì?

"phân huỷ" trong tiếng Đức là zerfallen (động từ), verfallen (động từ).

zerfallen Động từ

/tsɛʁˈfalən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "zerfallen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verfallen Động từ

[fɛʁˈfalən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân huỷ.

Xem đầy đủ từ "verfallen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân huỷ tiếng Đức là gì?

"phân huỷ" trong tiếng Đức là zerfallen (động từ), verfallen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.