TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phông tiếng Đức là gì?

"phông" trong tiếng Đức là die Schrift (danh từ), der Font (danh từ), die Schriftart (danh từ).

die Schrift Danh từ · giống cái

/ʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phông, phông chữ.

Xem đầy đủ từ "Schrift": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Font Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phông, phông chữ.

Xem đầy đủ từ "Font": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schriftart Danh từ · giống cái

/ˈʃʁɪftˌʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phông, phông chữ.

Xem đầy đủ từ "Schriftart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phông tiếng Đức là gì?

"phông" trong tiếng Đức là die Schrift (danh từ), der Font (danh từ), die Schriftart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.