TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân khối tiếng Đức là gì?

"phân khối" trong tiếng Đức là der Hubraum (danh từ).

der Hubraum Danh từ · giống đực

/ˈhuːpˌʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân khối.

Xem đầy đủ từ "Hubraum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân khối tiếng Đức là gì?

"phân khối" trong tiếng Đức là der Hubraum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.