der Hubraum
danh từ giống đực
/ˈhuːpˌʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Hubräume · sinh cách: des Hubraumes
der Hubraum nghĩa là phân khối.
Nghĩa của Hubraum
Danh từ · giống đực
- Phân khối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cubic capacity or cylinder capacity; engine displacement
Câu hỏi thường gặp
Hubraum nghĩa là gì?
Hubraum (danh từ) nghĩa là phân khối.
Hubraum là der, die hay das?
Hubraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hubraum); số nhiều: die Hubräume.