TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hubraum

danh từ giống đực
/ˈhuːpˌʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hubräume · sinh cách: des Hubraumes

der Hubraum nghĩa là phân khối.

Nghĩa của Hubraum

Danh từ · giống đực

  1. Phân khối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cubic capacity or cylinder capacity; engine displacement

Câu hỏi thường gặp

Hubraum nghĩa là gì?

Hubraum (danh từ) nghĩa là phân khối.

Hubraum là der, die hay das?

Hubraum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hubraum); số nhiều: die Hubräume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.