TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân tiếng Đức là gì?

"phân" trong tiếng Đức là der Mist (danh từ), der Zoll (danh từ), die Kacke (danh từ).

der Mist Danh từ · giống đực

/ˈmɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, phân chuồng.

Xem đầy đủ từ "Mist": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zoll Danh từ · giống đực

/t͡sɔl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấc anh, inh, insơ, phân anh, phân.

Xem đầy đủ từ "Zoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kacke Danh từ · giống cái

/ˈkakə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, cứt.

Xem đầy đủ từ "Kacke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân tiếng Đức là gì?

"phân" trong tiếng Đức là der Mist (danh từ), der Zoll (danh từ), die Kacke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.