Phân tiếng Đức là gì?
"phân" trong tiếng Đức là der Mist (danh từ), der Zoll (danh từ), die Kacke (danh từ).
der Mist Danh từ · giống đực
/ˈmɪst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, phân chuồng.
der Zoll Danh từ · giống đực
/t͡sɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấc anh, inh, insơ, phân anh, phân.
die Kacke Danh từ · giống cái
/ˈkakə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, cứt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Đức là gì?
"phân" trong tiếng Đức là der Mist (danh từ), der Zoll (danh từ), die Kacke (danh từ).