der Dünger
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Düngers
der Dünger nghĩa là phân bón, phân.
Nghĩa của Dünger
Danh từ · giống đực
- Phân bón, phân.
Biến cách của Dünger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dünger | die Dünger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Düngers | der Dünger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dünger | den Düngern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dünger | die Dünger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dünger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fertilizer
Câu hỏi thường gặp
Dünger nghĩa là gì?
Dünger (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.
Dünger là der, die hay das?
Dünger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dünger).