der Zoll
số nhiều: die Zölle · sinh cách: des Zolles
der Zoll nghĩa là tấc anh, inh, thuế quan, hải quan.
Nghĩa của Zoll
Danh từ · giống đực
- Tấc anh, inh, insơ, phân anh, phân.
- Thuế quan, hải quan.
Biến cách của Zoll (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zoll | die Zölle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zolles | der Zölle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zoll | den Zöllen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zoll | die Zölle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zoll
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ custom (duty collected at the borders); customs (authority collecting that duty); toll (sacrifice or victims associated with a decision or condition); inch (unit of length equal to 2.54 centimeters); any of a number of historical German units of length generally ranging between about 2 and 3 centimeters
Câu hỏi thường gặp
Zoll nghĩa là gì?
Zoll (danh từ) nghĩa là tấc anh, inh, thuế quan, hải quan.
Zoll là der, die hay das?
Zoll là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zoll); số nhiều: die Zölle.