TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zoll

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡sɔl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zölle · sinh cách: des Zolles

der Zoll nghĩa là tấc anh, inh, thuế quan, hải quan.

Nghĩa của Zoll

Danh từ · giống đực

  1. Tấc anh, inh, insơ, phân anh, phân.
  2. Thuế quan, hải quan.

Biến cách của Zoll (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zolldie Zölle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zollesder Zölle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zollden Zöllen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zolldie Zölle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zoll

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ custom (duty collected at the borders); customs (authority collecting that duty); toll (sacrifice or victims associated with a decision or condition); inch (unit of length equal to 2.54 centimeters); any of a number of historical German units of length generally ranging between about 2 and 3 centimeters

Câu hỏi thường gặp

Zoll nghĩa là gì?

Zoll (danh từ) nghĩa là tấc anh, inh, thuế quan, hải quan.

Zoll là der, die hay das?

Zoll là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zoll); số nhiều: die Zölle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.