zocken
zocken nghĩa là đánh bạc.
Nghĩa của zocken
Động từ
- Đánh bạc.
Chia động từ zocken
Hiện tại Präsens
- ich zocke
- du zockst
- er/sie/es zockt
- wir zocken
- ihr zockt
- sie/Sie zocken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zockte
- du zocktest
- er/sie/es zockte
- wir zockten
- ihr zocktet
- sie/Sie zockten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezockt
- du hast gezockt
- er/sie/es hat gezockt
- wir haben gezockt
- ihr habt gezockt
- sie/Sie haben gezockt
Tương lai Futur I
- ich werde zocken
- du wirst zocken
- er/sie/es wird zocken
- wir werden zocken
- ihr werdet zocken
- sie/Sie werden zocken
Giả định I Konjunktiv I
- ich zocke
- du zockest
- er/sie/es zocke
- wir zocken
- ihr zocket
- sie/Sie zocken
Mệnh lệnh Imperativ
- zock! (du)
- zockt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của zocken
Câu ví dụ với zocken
- Tom zockt nicht mehr. Tom không còn cá độ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10238432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gamble; to play video games (sometimes extended to card games)
Câu hỏi thường gặp
zocken nghĩa là gì?
zocken (động từ) nghĩa là đánh bạc.
Chia động từ zocken ở thì hiện tại thế nào?
ich zocke, du zockst, er/sie/es zockt, wir zocken, ihr zockt, sie/Sie zocken. Phân từ II: gezockt.