der/das Zentimeter
sinh cách: des Zentimeters
der/das Zentimeter nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Nghĩa của Zentimeter
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.
Biến cách của Zentimeter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Zentimeter | die Zentimeter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zentimeters | der Zentimeter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zentimeter | den Zentimetern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Zentimeter | die Zentimeter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zentimeter
- Die Abmessungen des Tisches betragen hundertzwanzig mal fünfundsiebzig Zentimeter. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimetre
Câu hỏi thường gặp
Zentimeter nghĩa là gì?
Zentimeter (danh từ) nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Zentimeter là der, die hay das?
Zentimeter là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Zentimeter).