TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Zentimeter

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡sɛntiˈmeːtər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zentimeters

der/das Zentimeter nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

Nghĩa của Zentimeter

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.

Biến cách của Zentimeter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Zentimeterdie Zentimeter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zentimetersder Zentimeter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zentimeterden Zentimetern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Zentimeterdie Zentimeter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Zentimeter

  • Die Abmessungen des Tisches betragen hundertzwanzig mal fünfundsiebzig Zentimeter. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centimetre

Câu hỏi thường gặp

Zentimeter nghĩa là gì?

Zentimeter (danh từ) nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.

Zentimeter là der, die hay das?

Zentimeter là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Zentimeter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.