TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phi hành gia tiếng Đức là gì?

"phi hành gia" trong tiếng Đức là der Astronaut (danh từ), der Kosmonaut (danh từ), der Raumfahrer (danh từ).

der Astronaut Danh từ · giống đực

/ˌas.tʁoˈnaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi hành gia.

Xem đầy đủ từ "Astronaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kosmonaut Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi hành gia.

Xem đầy đủ từ "Kosmonaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Raumfahrer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi hành gia.

Xem đầy đủ từ "Raumfahrer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phi hành gia tiếng Đức là gì?

"phi hành gia" trong tiếng Đức là der Astronaut (danh từ), der Kosmonaut (danh từ), der Raumfahrer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.