TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kosmonaut

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kosmonauten · sinh cách: des Kosmonauten

der Kosmonaut nghĩa là phi hành gia.

Nghĩa của Kosmonaut

Danh từ · giống đực

  1. Phi hành gia.

Biến cách của Kosmonaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kosmonautdie Kosmonauten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kosmonautender Kosmonauten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kosmonautenden Kosmonauten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kosmonautendie Kosmonauten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kosmonaut

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cosmonaut

Câu hỏi thường gặp

Kosmonaut nghĩa là gì?

Kosmonaut (danh từ) nghĩa là phi hành gia.

Kosmonaut là der, die hay das?

Kosmonaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kosmonaut); số nhiều: die Kosmonauten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.