der Raumfahrer
sinh cách: des Raumfahrers
der Raumfahrer nghĩa là phi hành gia.
Nghĩa của Raumfahrer
Danh từ · giống đực
- Phi hành gia.
Biến cách của Raumfahrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Raumfahrer | die Raumfahrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Raumfahrers | der Raumfahrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Raumfahrer | den Raumfahrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Raumfahrer | die Raumfahrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Raumfahrer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astronaut
Câu hỏi thường gặp
Raumfahrer nghĩa là gì?
Raumfahrer (danh từ) nghĩa là phi hành gia.
Raumfahrer là der, die hay das?
Raumfahrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Raumfahrer).