TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Astronaut

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌas.tʁoˈnaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Astronauten · sinh cách: des Astronauten

der Astronaut nghĩa là phi hành gia.

Nghĩa của Astronaut

Danh từ · giống đực

  1. Phi hành gia.

Biến cách của Astronaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Astronautdie Astronauten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Astronautender Astronauten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Astronautenden Astronauten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Astronautendie Astronauten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Astronaut

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ astronaut

Câu hỏi thường gặp

Astronaut nghĩa là gì?

Astronaut (danh từ) nghĩa là phi hành gia.

Astronaut là der, die hay das?

Astronaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Astronaut); số nhiều: die Astronauten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.