TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Astronom

danh từ giống đực
/ʔastʁoˈnoːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Astronomen · sinh cách: des Astronomen

der Astronom nghĩa là nhà thiên văn học.

Nghĩa của Astronom

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thiên văn học.

Biến cách của Astronom (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Astronomdie Astronomen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Astronomender Astronomen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Astronomenden Astronomen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Astronomendie Astronomen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Astronom

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Astronom

  • Wir sind Astronomen. Chúng ta là nhà thiên văn học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ astronomer

Câu hỏi thường gặp

Astronom nghĩa là gì?

Astronom (danh từ) nghĩa là nhà thiên văn học.

Astronom là der, die hay das?

Astronom là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Astronom); số nhiều: die Astronomen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.