TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phanh tiếng Đức là gì?

"phanh" trong tiếng Đức là bremsen (động từ), die Bremse (danh từ).

bremsen Động từ

/ˈbʁɛmzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thắng, hãm, phanh.

  • Nicht abrupt bremsen! Đừng phanh đột ngột.

Xem đầy đủ từ "bremsen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bremse Danh từ · giống cái

/ˈbʁɛmzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phanh, thắng.

  • Er ging auf die Bremse. Anh ấy đạp phanh.

Xem đầy đủ từ "Bremse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phanh tiếng Đức là gì?

"phanh" trong tiếng Đức là bremsen (động từ), die Bremse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.